Thi công mạng

Thiết kế, thi công hệ thống cáp mạng

- Espeed solutions chúng tôi với kinh nghiệm trên 05 năm trong lĩnh vực Tư vấn- thiết kế-  thi công các thành phần của hệ thống cáp cấu trúc cho các building, cao ốc văn phòng, trường đại học, … Đó là những thành phần về cáp ngang, cáp trục; các thành phần tập trung, phân phối cáp ngang, cáp trục, hệ thống phân phối các trung tâm toà nhà .v.v… theo tiêu chuẩn quốc tế

- Đưa ra những giải pháp tối ưu và hiệu quả về hệ thống cáp cấu trúc. Thông qua các phương án đấu nối, các sản phẩm có chất lượng, tốc độ, băng thông đáp ứng đúng nhu cầu của khách hàng nhưng vẫn đảm bảo chi phí đầu tư

- Xây dựng- thi công hệ thống cáp hoàn chỉnh đáp ứng đầy đủ yêu cầu của khách hàng. Không chỉ thiết kế- thi công trong hệ thống cáp, chúng tôi còn có thể tư vấn thêm cho khách hàng nhiều hệ thống phụ trợ khác nhau giúp cho hệ thống của khách hàng tăng tính an toàn, hiệu quả & tiết kiệm chi phí trong quá trình đầu tư. Không phải sử dụng nhiều loại cáp nhưng vẫn có thể sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau như tín hiệu thoại, dữ liệu, âm thanh, hình ảnh hay tín hiệu điều khiển. v.v…

- Chi phí đầu tư ban đầu và thời gian phục vụ của hệ thống cáp cấu trúc. Với khoảng đầu tư ban đầu khoảng 5-7% tổng chi phí nhưng hệ thống cáp có tuổi thọ ngang với một công trình với khoảng thời gian trung bình từ 10-15 năm. Trong suốt thời gian đó hệ thống cáp thiết kế tối ưu phải đón đầu cho việc đảm bảo truyền dẫn tín hiệu trong tương lai từ 10 đến 20 năm nhằm mang lại nhiều lợi tức cho chủ đầu tư.

 Một số sản phẩm được sử dụng trong giải pháp thiết kế & thi công của chúng tôi:


 Patch Panel CAT5E 24-port w/ Rear Cable Manager, PCB-type, TrueNet

Mã sản phẩm: 6653 1 587-24

MÔ TẢ
Môi trường sử dụng Trong nhà , nơi khô ráo
Nhiệt độ hoạt động -40oC - 70o C
Độ ẩm tối đa < 90% không ngưng tụ 
Đáp ứng tiêu chuẩn
IEC 60603-7 về đấu nối.
RJ45
Đáp ứng tiêu chuẩn TIA 568B.2-1 ; ISO/IEC 11801 Class D
Khả năng đấu nối jack 750 lần
Khả năng cắt dây 22-26 AWG (0.40 to 0.65 mm)
Lớp vỏ cách ly (PE, PVC) 0.70 - 1.40 mm
Trở kháng đầu RJ < 20 mΩ
Trở kháng lưỡi cắt < 1 mΩ
Khả năng thi công >200 lần
Khả năng truyền điện
ở 40oC and 93%RH
> 500 mΩ
Khả năng truyền điện
ở 25o C and 50%RH
>100 MΩ at 100V DC
Tiêu chuẩn an toàn UL 1863
Tiêu chuẩn chống cháy UL 94 VO
 

 Faceplate US (115 x 70) w/ shutter, Horizontal 2-port

Mã sản phẩm: 6538 3 112-04

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
CAT5E UTP Modular Jack, Keystone In-line, T568 A/B

Mã sản phẩm: 6540 5 110-XX

MÔ TẢ
Môi trường sử dụng Trong nhà , nơi khô ráo
Nhiệt độ hoạt động -40oC - 70o C
Độ ẩm tối đa < 93% không ngưng tụ
Đáp ứng tiêu chuẩn
IEC 60603-7 về đấu nối.
RJ45
Đáp ứng tiêu chuẩn TIA 568B.2-1 ; ISO/IEC 11801
Khả năng đấu nối jack 750 lần
Khả năng cắt dây 22-26 AWG (0.40 to 0.65 mm)
Lớp vỏ cách ly (PE, PVC) 0.70 - 1.40 mm
Trở kháng đầu RJ < 20 mΩ
Trở kháng lưỡi cắt < 1 mΩ
Khả năng thi công >200 lần
Khả năng truyền điện
ở 25o C and 50%RH
>100 MΩ at 100V DC
Trở kháng ở
25o C and 50%RH
>100 MΩ at 100V DC
Tiêu chuẩn an toàn UL 1863
Tiêu chuẩn chống cháy UL 94 VO
 

 Keystone Inline RJ45 Jacks

Part Number: 6540 5 110-XX

(XX = Colour)
00 = White 01 = Black 02 = Ivory
04 = Red 05 = Blue 10 = Grey 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 Category 5e UTP Patch Cords

Mã sản phẩm: 6451 6 301-YY

MÔ TẢ
Nhiệt độ hoạt động -40oC - 70o C
Độ ẩm tối đa < 93% không ngưng tụ
Đáp ứng tiêu chuẩn
IEC 60603-7 về đấu nối .
RJ45
Đáp ứng tiêu chuẩn TIA 568A ; ISO/IEC 11801
Khả năng đấu nối jack 750 lần
Conductor 24 AWG 7X32 stranded tinned copper
Đường kính bên ngoài 5.3 mm ± .13 mm
Tiêu chuẩn an toàn UL 1863
Tiêu chuẩn chống cháy UL 94 VO
 
 
 CAT5E - HIGHBAND Disconnection Module 10-pr
Mã sản phẩm: 6468 2 061-00
MÔ TẢ
Môi trường sử dụng Trong nhà , nơi khô ráo
Nhiệt độ hoạt động -40ºC to +80ºC
Độ ẩm tối đa 93% không ngưng tụ
Đáp ứng tiêu chuẩn TIA 568A ; ISO/IEC 11801
Khả năng đấu nối jack 750 lần
Khả năng cắt dây 0.40 - 0.65 mm* (26-22 AWG)
Lớp vỏ cách ly (PE, PVC) 0.70 - 1.40 mm
Trở kháng 1000 M at 500 VDC
Trở kháng lưỡi cắt < 1 mΩ
Khả năng thi công >200 lần
Khả năng truyền điện 150 VAC
Tiêu chuẩn an toàn UL 1863
Tiêu chuẩn chống cháy UL 94 VO
 
 
Multimode Fiber Optical
 Đặc điểm Mã sản phẩm 

INDOOR/ OUTDOOR 10Gbit OM-3 Fiber Multimode 50/125um , Central tube, Non-Armor, All Dielectic, Gell-Filled, Single Jacket, LSZH - 6 core

N006CTSLZH050U

INDOOR/ OUTDOOR 10Gbit OM-3 Fiber Multimode 50/125um , Central tube, Non-Armor, All Dielectic, Gell-Filled, Single Jacket, LSZH - 8 core

N008CTSLZH050U

INDOOR 10Gbit OM-3 Fiber Multimode 50/125um, Semi-Tight Buffered/Distribution Design, PVC-Flame Retardant Jacket - 4 core

6004INHCBC50U

INDOOR 10Gbit OM-3 Fiber Multimode 50/125um, Distribution Design, Riser Rated, PVC-OFNR - 8 core

6008INHCBC050U
 
 
CAT6 UTP Cable

Mã sản phẩm: 6499 1 030-01
(24AWG Star-Filler & Reel-in-the-box) (Test up to 550Mhz)

MÔ TẢ
Loại cáp 4 cặp xoắn đôi chuẩn
23 - 24AWG
Môi trường sử dụng trong nhà
Nhiệt độ hoạt động -20 +60ºC
Đường kính lõi 0,56mm
Tỉ lệ cháy UL (CM)
Chất liệu vỏ bọc PVC
Màu Xám
Đường kính 6.20mm
Đáp ứng tiêu chuẩn EIA/TIA 568A/B, ISO 11801
Trở Kháng 100 Ohm,3% 
Độ suy hao 17.0dB
Điện trở 9.38 ohm/100m
Điện dung 5.5nF/100m
NVP 67,5%
 
 
4-pair UTP CAT5E Cable
 Mã sản phẩm: 6499 1 028-01
MÔ TẢ
Loại cáp 4 cặp xoắn đôi – chuẩn 24AWG
Môi trường sử dụng Trong nhà
Nhiệt độ hoạt động -20 +60ºC
Đường kính lõi 0,52mm
Đáp ứng tiêu chuẩn EIA/TIA 568A/B, ISO 11801
Tỉ lệ cháy UL (CM), CMR/MPR
Trở Kháng 100Ohm, 15% at 100MHz
Độ suy hao 17.0dB
Điện trở 9.38 ohm/100m
Điện dung 5.5nF/100m
NVP 70%

 


THÔNG TIN SẢN PHẨM

 

§          Cabinet quản lý cáp và thiết bị server

§          Sn phm được qun lý cht lượng theo tiêu chun ISO 9001:2000

§          H thng sơn tĩnh đin đt TCVN 2097-1993

 

 

 

 

ĐẶC ĐIỂM

 

§         Phù hợp với thiết bị và máy chủ chuẩn 19" EIA

§         Vật liệu: thép đúc nhập khẩu, mạ kẽm

§         Xử lý bề mặt hoàn thiện trước khi sơn tĩnh điện

§         Cửa: thép dày 1.5mm, Khung: thép dày 2.0mm

§         Cửa trước và sau đục lưới tròn đường kính 5-6mm

§         Thông khí và giải nhiệt tốt

§         Hệ thống quản lý cáp linh động

§         2 thanh profile phía trước có thể trượt về sau tối đa 200mm

§         Dễ dàng tháp lắp và vận chuyển

§         Bánh xe di chuyển & Chân vặn cố định vị trí tủ

§         Tải trọng 400 kg

§         Đa dạng về kích thước

§         Toàn bộ tủ được nối đất

Đi vi cabinet rng t 800mm tr lên:

§         Lắp thêm 4 thanh quản lý cáp dọc bên ngoài thanh profile

§         Cửa trước & sau 2 cánh

 

 

THÔNG TIN SẢN PHẨM

 

§          Cabinet treo tường: quản lý cáp và thiết bị CNTT-VT

§          Sn phm được qun lý cht lượng theo tiêu chun ISO 9001:2000

§          H thng sơn tĩnh đin đt TCVN 2097-1993

 

 

ĐẶC ĐIỂM

 

§         Kích thước nhỏ gọn

§         Phù hợp với thiết bị và máy chủ chuẩn 19" EIA

§         Vật liệu: thép đúc nhập khẩu, mạ kẽm

§         Xử lý bề mặt hoàn thiện trước khi sơn tĩnh điện

§         Cửa: thép dày 1.5mm, Khung: thép dày 2.0mm

§         Thông khí và giải nhiệt tốt

§         Kích thước nhỏ gọn, dễ dàng vận chuyển

§         Đa dạng về kích thước

 

 

 

KÍCH THƯỚC

 

 

 

MÃ SẢN PHẨM

CAO (U)

CAO

SÂU

RỘNG

EKOWALL9

9U

500 mm(H)

x

450 mm(D)

x

600 mm(W)

EKOWALL10

10U

550 mm(H)

x

450 mm(D)

x

600 mm(W)

EKOWALL12

12U

640 mm(H)

x

450 mm(D)

x

600 mm(W)

                     

 

Hỗ trợ trực tuyến

Mr Thắng
0969797999
Đình Kiên
0986317744
Miss Quí
0908400488
Mr Khánh
0919794000
Mr Ảnh
0919934040
Mr Hoàn
0969393999

Thông tin liên hệ

CTY CP TÂN VIỆT PHONG
593/6 Nguyễn Kiệm, Gò vấp
MST: 0 3 0 3 1 7 5 9 2 2
Số TK: 1 0 9 4 8 0 8 9
Tại: Sở GD Ngân hàng ACB

(+84) 19001561
(+84 8) 38955226
espeed_icon_hotline 0969 79 79 99

Máy tính cho xe hơi

Giới thiệu: Sản phẩm được thiết kế đặc biệt dùng cho xe hơi với Power ITPS thông minh. Hệ thống được lập trình tự động tắt mở theo tình trạng của xe. Ngoài những chức năng của một máy tính thông thường, Quí khách còn có thể sử dụng thêm các ứng dụng sau: GPRS, GPS,  Wire less, Hồng ngoại, Điện thoại, Internet, Viet Map, Theo dõi tình trạng xe, Nghe nhạc, Xem Tivi,…